
Thiết bị khu nấu nóng (bếp Á, Âu, xào, hầm) là trục chế biến chính của bếp; Hà Tiên cấu hình số họng, công suất và nguồn năng lượng theo thực đơn và tải giờ cao điểm. Nhóm này có 6 cấu hình kích thước.
Danh mục mã & thông số
| Mã | Kích thước (mm) | Vật liệu & chi tiết |
|---|---|---|
| W-01 | 800 × 800/1150 | Làm bằng inox 304 dày 1.2mm; Chân và khung làm inox 201 dày 1mm; Bệ bếp đúc bằng gang chịu nhiệt; Có van cấp nước cho bếp khi nấu; Giảm nhiệt độ mặt bếp bằng nước |
| BAG2H8-15AU | 800 × 800/1250 | Bếp sản xuất tiêu chuẩn an toàn của Australia; Mặt làm bằng inox 304 dày 2mm; Kiềng bếp làm bằng gang chịu nhiệt; Bộ đốt bằng gas chịu nhiệt; Val điều khiển Gas của Italia.; Van cả |
| KA-08 | 850 × 800/1150 | Bếp sản xuất tiêu chuẩn an toàn của Australia; Mặt làm bằng inox 304 dày 2mm; Kiềng bếp làm bằng gang chịu nhiệt; Bộ đốt bằng gas chịu nhiệt; Val điều khiển Gas của Italia.; Van cả |
| — | 900 × 700/1150 | Bếp sản xuất tiêu chuẩn an toàn của Australia; Mặt làm bằng inox 304 dày 2mm; Kiềng bếp làm bằng gang chịu nhiệt; Bộ đốt bằng gas chịu nhiệt; Val điều khiển Gas của Italia.; Van cả |
| BAG2H8-12 | 1200 × 800 × 800/1150 | Làm bằng inox 304 dày 1.2mm; Chân và khung làm inox 201 dày 1mm; Bệ bếp đúc bằng gang chịu nhiệt; Có van cấp nước cho bếp khi nấu; Giảm nhiệt độ mặt bếp bằng nước |
| BAG2H8-15 | 1500 × 800 × 800/1150 | Làm bằng inox 304 dày 1.2mm; Chân và khung làm inox 201 dày 1mm; Bệ bếp đúc bằng gang chịu nhiệt; Có van cấp nước cho bếp khi nấu; Giảm nhiệt độ mặt bếp bằng nước |
Cần tư vấn cấu hình hoặc báo giá? Gửi nhu cầu để Hà Tiên hỗ trợ.